Gói cước VinaPhone 2026: bảng giá và đăng ký Bảng gói cước VinaPhone đang bán tại TP.HCM, cập nhật tháng 10/2026: thoại · combo , data , gói VIP và doanh nghiệp, IoT . Gọi/Zalo 08 1800 0808 , VNPT Phú Nhuận đăng ký giúp, hỗ trợ cả thứ 7, chủ nhật.
Giá gói cá nhân đã gồm VAT. Thông tin theo danh mục gói cước VinaPhone các tháng cuối năm 2026; điều kiện đăng ký có thể khác nhau theo từng thuê bao.
Thoại · Combo (12) Data (9) Gói VIP (8) KHDN & IoT Gói thoại · combo VinaPhone Cho người gọi nhiều: từ 130.000đ/tháng, kèm data theo ngày hoặc theo tháng. Đóng 6 tháng tặng 1 tháng, 12 tháng tặng 2 tháng (trừ gói ghi chu kỳ riêng).
V149N Nổi bật
149.000đ/tháng
2.000 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 250 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 1GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 149.000đ 1 149.000đ 3 tháng 447.000đ 3 149.000đ 6 tháng 894.000đ 7 (tặng 1) 127.714đ 12 tháng 1.788.000đ 14 (tặng 2) 127.714đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
2.500 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 350 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 1GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 199.000đ 1 199.000đ 3 tháng 597.000đ 3 199.000đ 6 tháng 1.194.000đ 7 (tặng 1) 170.571đ 12 tháng 2.388.000đ 14 (tặng 2) 170.571đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
3.000 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 450 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 2GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 249.000đ 1 249.000đ 3 tháng 747.000đ 3 249.000đ 6 tháng 1.494.000đ 7 (tặng 1) 213.429đ 12 tháng 2.988.000đ 14 (tặng 2) 213.429đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
3.500 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 600 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 2GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 299.000đ 1 299.000đ 3 tháng 897.000đ 3 299.000đ 6 tháng 1.794.000đ 7 (tặng 1) 256.286đ 12 tháng 3.588.000đ 14 (tặng 2) 256.286đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
4.000 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 800 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 2GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 399.000đ 1 399.000đ 3 tháng 1.197.000đ 3 399.000đ 6 tháng 2.394.000đ 7 (tặng 1) 342.000đ 12 tháng 4.788.000đ 14 (tặng 2) 342.000đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
5.000 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 1.000 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 2GB data/tháng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 499.000đ 1 499.000đ 3 tháng 1.497.000đ 3 499.000đ 6 tháng 2.994.000đ 7 (tặng 1) 427.714đ 12 tháng 5.988.000đ 14 (tặng 2) 427.714đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
VD130 Nổi bật
130.000đ/tháng
Miễn phí cuộc gọi nội mạng di động VinaPhone dưới 10 phút (tối đa 1.500 phút) 80 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng) 2GB data/ngày, hết dung lượng dừng truy cập Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 130.000đ 1 130.000đ 3 tháng 390.000đ 3 130.000đ 6 tháng 780.000đ 7 (tặng 1) 111.429đ 12 tháng 1.560.000đ 14 (tặng 2) 111.429đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
Miễn phí cuộc gọi nội mạng di động VinaPhone dưới 10 phút (tối đa 1.500 phút) 80 phút gọi liên mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định VNPT) 2GB data/ngày Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 150.000đ 1 150.000đ 3 tháng 450.000đ 3 150.000đ 6 tháng 900.000đ 7 (tặng 1) 128.571đ 12 tháng 1.800.000đ 14 (tặng 2) 128.571đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
D159V Nổi bật
159.000đ/tháng
Miễn phí cuộc gọi nội mạng di động VinaPhone dưới 30 phút (tối đa 1.500 phút) 200 phút gọi ngoại mạng, 200 SMS nội mạng 6GB data/ngày Truyền hình MyTV gói chuẩn Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 159.000đ 1 159.000đ 3 tháng 477.000đ 3 159.000đ 6 tháng 954.000đ 6 159.000đ 12 tháng 1.908.000đ 12 159.000đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
D169G Nổi bật
169.000đ/tháng
2.000 phút gọi di động nội mạng VinaPhone 150 phút gọi ngoại mạng 7GB data/ngày Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 169.000đ 1 169.000đ 3 tháng 507.000đ 3 169.000đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
1.500 phút gọi di động nội mạng 150 phút gọi ngoại mạng, 200 SMS nội mạng 8GB data/ngày Học tiếng Anh trên Cambridge.vn Hơn 120 kênh truyền hình (gồm VTVcab) và kho phim trên MyTV Mobile Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 155.000đ 1 155.000đ 3 tháng 465.000đ 3 155.000đ 6 tháng 930.000đ 7 (tặng 1) 132.857đ 12 tháng 1.860.000đ 14 (tặng 2) 132.857đ
Trả trước
1.500 phút gọi di động nội mạng 100 phút gọi ngoại mạng, 100 SMS nội mạng 6GB data/ngày Tài khoản SCTV Online Pro: khoảng 5.000 nội dung phim, thể thao, ca nhạc Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 160.000đ 1 160.000đ 3 tháng 480.000đ 3 160.000đ 6 tháng 960.000đ 7 (tặng 1) 137.143đ 12 tháng 1.920.000đ 14 (tặng 2) 137.143đ
Trả trước
Gói data VinaPhone Cho người dùng mạng xã hội, xem video, chơi game: từ 100.000đ/tháng, data tốc độ cao mỗi ngày, nhiều gói kèm truyền hình MyTV Mobile.
YOLO100 Nổi bật
100.000đ/tháng
2GB data/ngày, hết dung lượng dừng truy cập Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 100.000đ 1 100.000đ 3 tháng 300.000đ 3 100.000đ 6 tháng 600.000đ 7 (tặng 1) 85.714đ 12 tháng 1.200.000đ 14 (tặng 2) 85.714đ
Trả trước, trả sau
YOLO100M Nổi bật
100.000đ/tháng
1GB data/ngày Data truy cập Facebook, YouTube, TikTok, MyTV Truyền hình MyTV Mobile gồm chùm kênh VTVcab (trừ VTV2–VTV9) Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 100.000đ 1 100.000đ 3 tháng 300.000đ 3 100.000đ 6 tháng 600.000đ 7 (tặng 1) 85.714đ 12 tháng 1.200.000đ 14 (tặng 2) 85.714đ
Trả trước, trả sau
1GB data/ngày Data truy cập TikTok, YouTube, Facebook (không gồm gọi điện, video call) Truyền hình MyTV Mobile gồm chùm kênh SCTV Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 100.000đ 1 100.000đ 3 tháng 300.000đ 3 100.000đ 6 tháng 600.000đ 7 (tặng 1) 85.714đ 12 tháng 1.200.000đ 14 (tặng 2) 85.714đ
Trả trước, trả sau
YOLO125Z Nổi bật
125.000đ/tháng
11–13GB data/ngày khi dùng trong zone tỉnh, ra ngoài zone tỉnh 2GB/ngày Truyền hình MyTV Mobile gồm chùm kênh VTVcab (trừ VTV2–VTV9) Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 125.000đ 1 125.000đ 3 tháng 375.000đ 3 125.000đ 6 tháng 750.000đ 6 125.000đ 12 tháng 1.500.000đ 12 125.000đ
Trả trước
5G150 Nổi bật
150.000đ/tháng
7GB data/ngày, hết dung lượng dừng truy cập Truy cập TikTok, YouTube, Facebook Gần 120 kênh truyền hình (gồm SCTV) và kho phim Full HD trên MyTV Mobile Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 150.000đ 1 150.000đ 3 tháng 450.000đ 3 150.000đ 6 tháng 900.000đ 7 (tặng 1) 128.571đ 12 tháng 1.800.000đ 14 (tặng 2) 128.571đ
Trả trước, trả sau
U150 Nổi bật
150.000đ/tháng
500GB data, hết dung lượng dừng truy cập Dành cho thuê bao Ezcom (sim data cho USB, bộ phát WiFi) Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 150.000đ 1 150.000đ 6 tháng 900.000đ 6 150.000đ 12 tháng 1.500.000đ 12 125.000đ
Thuê bao Ezcom trả sau
YOLO125V Nổi bật
125.000đ/tháng
7GB data/ngày Tài khoản đọc sách Reavol Truyền hình gồm chùm kênh VTVcab và kho phim trên MyTV Mobile Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 125.000đ 1 125.000đ 3 tháng 375.000đ 3 125.000đ 6 tháng 750.000đ 7 (tặng 1) 107.143đ 12 tháng 1.500.000đ 14 (tặng 2) 107.143đ
Trả trước, trả sau
SODA125 Nổi bật
125.000đ/tháng
8GB data/ngày Không tính cước data TikTok, YouTube Học tiếng Anh trên Cambridge.vn Truyền hình gồm chùm kênh VTVcab và kho phim trên MyTV Mobile Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 125.000đ 1 125.000đ 3 tháng 375.000đ 3 125.000đ 6 tháng 750.000đ 7 (tặng 1) 107.143đ 12 tháng 1.500.000đ 14 (tặng 2) 107.143đ
Trả trước, trả sau
YOLO125G Nổi bật
125.000đ/tháng
7GB data/ngày Không tính cước data Liên Quân Mobile, Free Fire, FC Online Chơi game không giới hạn trên gameasy.vn, tặng 10.000 xu chơi game trên ontgame.vn Dịch vụ Cloudgaming Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 125.000đ 1 125.000đ 3 tháng 375.000đ 3 125.000đ 6 tháng 750.000đ 7 (tặng 1) 107.143đ 12 tháng 1.500.000đ 14 (tặng 2) 107.143đ
Trả trước, trả sau
Cần sim chuyên data dùng cả năm: xem thêm sim U1500 500GB/tháng .
Gói VIP VinaPhone Cho người dùng cao cấp: data đến 1.500GB/tháng, đến 6.000 phút nội mạng, kèm các dịch vụ truyền hình, giải trí trả phí.
VIP199 Nổi bật
199.000đ/tháng
8GB data/ngày 2.000 phút gọi di động nội mạng 250 phút gọi ngoại mạng (di động, cố định ngoại mạng, cố định/Gphone VNPT) MyTV Mobile gồm chùm kênh VTVcab (trừ VTV2–VTV9) + SPOTV Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 199.000đ 1 199.000đ 3 tháng 597.000đ 3 199.000đ 6 tháng 1.194.000đ 7 (tặng 1) 170.571đ 12 tháng 2.388.000đ 14 (tặng 2) 170.571đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
VIP249 Nổi bật
249.000đ/tháng
10GB data/ngày 2.000 phút gọi di động nội mạng 300 phút gọi ngoại mạng MyTV Mobile gồm VTVcab (trừ VTV2–VTV9) + SPOTV, Galaxy cao cấp Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 249.000đ 1 249.000đ 3 tháng 747.000đ 3 249.000đ 6 tháng 1.494.000đ 7 (tặng 1) 213.429đ 12 tháng 2.988.000đ 14 (tặng 2) 213.429đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
VIP349 Nổi bật
349.000đ/tháng
10GB data/ngày 4.000 phút gọi di động nội mạng 400 phút gọi ngoại mạng 500 SMS nội mạng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 349.000đ 1 349.000đ 3 tháng 1.047.000đ 3 349.000đ 6 tháng 2.094.000đ 7 (tặng 1) 299.143đ 12 tháng 4.188.000đ 14 (tặng 2) 299.143đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
VIP499 Nổi bật
499.000đ/tháng
500GB data/tháng 4.000 phút gọi di động nội mạng 600 phút gọi ngoại mạng 500 SMS nội mạng Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 499.000đ 1 499.000đ 3 tháng 1.497.000đ 3 499.000đ 6 tháng 2.994.000đ 7 (tặng 1) 427.714đ 12 tháng 5.988.000đ 14 (tặng 2) 427.714đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
500GB data/tháng 4.000 phút gọi di động nội mạng 700 phút gọi ngoại mạng MyTV Mobile VTVcab + SPOTV, chọn 2 trong 4: Galaxy cao cấp, VieON, SCTV, OnPlus Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 599.000đ 1 599.000đ 3 tháng 1.797.000đ 3 599.000đ 6 tháng 3.594.000đ 7 (tặng 1) 513.429đ 12 tháng 7.188.000đ 14 (tặng 2) 513.429đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
700GB data/tháng 5.000 phút gọi di động nội mạng 800 phút gọi ngoại mạng MyTV Mobile VTVcab + SPOTV, chọn 2 trong 4: Galaxy cao cấp, VieON, SCTV, OnPlus Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 699.000đ 1 699.000đ 3 tháng 2.097.000đ 3 699.000đ 6 tháng 4.194.000đ 7 (tặng 1) 599.143đ 12 tháng 8.388.000đ 14 (tặng 2) 599.143đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
900GB data/tháng 6.000 phút gọi di động nội mạng 1.000 phút gọi ngoại mạng MyTV Mobile VTVcab + SPOTV, chọn 2 trong 4: Galaxy cao cấp, VieON, SCTV, OnPlus Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 899.000đ 1 899.000đ 3 tháng 2.697.000đ 3 899.000đ 6 tháng 5.394.000đ 7 (tặng 1) 770.571đ 12 tháng 10.788.000đ 14 (tặng 2) 770.571đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
1.500GB data/tháng 6.000 phút gọi di động nội mạng 1.500 phút gọi ngoại mạng MyTV Mobile VTVcab + SPOTV, chọn 3 trong 4: Galaxy cao cấp, VieON, SCTV, OnPlus Đóng Giá Dùng (tháng) ≈/tháng 1 tháng 1.499.000đ 1 1.499.000đ 3 tháng 4.497.000đ 3 1.499.000đ 6 tháng 8.994.000đ 7 (tặng 1) 1.284.857đ 12 tháng 17.988.000đ 14 (tặng 2) 1.284.857đ
Trả trước, trả sau · Áp dụng thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng
Gói cước khách hàng doanh nghiệp và IoT Gói trả sau cho nhân viên, gói dùng chung cho cả doanh nghiệp và sim cho thiết bị IoT. Cước tất cả thuê bao tính vào một hóa đơn theo tên doanh nghiệp; xem thêm sim VinaPhone doanh nghiệp .
Gói trả sau cho doanh nghiệp 1.000 phút gọi VNPT 120 phút gọi mạng khác 100 SMS VinaPhone 10GB data/tháng Trả sau doanh nghiệp
1.000 phút gọi VNPT 120 phút gọi mạng khác 100 SMS VinaPhone 10GB data/tháng Trả sau doanh nghiệp
2.000 phút gọi VNPT 220 phút gọi mạng khác 200 SMS VinaPhone 20GB data/tháng Trả sau doanh nghiệp
1.000 phút gọi VNPT 100 phút gọi mạng khác 50 SMS trong nước 1GB data/ngày Trả sau doanh nghiệp
1.000 phút gọi VNPT 150 phút gọi mạng khác 70 SMS trong nước 2GB data/ngày Trả sau doanh nghiệp
1GB data/ngày Truy cập YouTube, Facebook, TikTok MyTV gồm hơn 140 kênh (có VTVcab) Chu kỳ Giá 1 tháng 100.000đ 6 tháng 600.000đ 12 tháng 1.200.000đ
Trả sau doanh nghiệp · Gói lưỡng tính, doanh nghiệp thanh toán hóa đơn
Miễn phí gọi nội mạng di động dưới 30 phút (tối đa 1.500 phút) 200 phút ngoại mạng, 200 SMS VinaPhone 6GB data/ngày MyTV gói chuẩn hơn 140 kênh Chu kỳ Giá 1 tháng 159.000đ 6 tháng 954.000đ 12 tháng 1.908.000đ
Trả sau doanh nghiệp · Gói lưỡng tính, doanh nghiệp thanh toán hóa đơn
2.000 phút gọi VinaPhone 300 phút gọi mạng khác 10GB data/ngày Chu kỳ Giá 1 tháng 249.000đ 6 tháng 1.245.000đ 12 tháng 2.490.000đ
Trả sau doanh nghiệp · Gói lưỡng tính, doanh nghiệp thanh toán hóa đơn
Gói dùng chung doanh nghiệp (Mobile Solutions) Doanh nghiệp mua một lượng data, SMS, phút gọi lớn và chia cho các thuê bao trong công ty; chọn chu kỳ 30 ngày hoặc 15 ngày.
Loại Dung lượng 30 ngày 15 ngày Gói data dùng chung 1.000 GB BD1 (30 ngày): 5.500.000đ BD4 (15 ngày): 5.400.000đ Gói data dùng chung 2.000 GB BD2 (30 ngày): 10.800.000đ BD5 (15 ngày): 10.600.000đ Gói data dùng chung 3.000 GB BD3 (30 ngày): 15.900.000đ BD6 (15 ngày): 15.600.000đ SMS nội mạng VinaPhone 10.000 SMS BSN1 (30 ngày): 2.760.000đ BSN4 (15 ngày): 2.630.000đ SMS nội mạng VinaPhone 20.000 SMS BSN2 (30 ngày): 5.250.000đ BSN5 (15 ngày): 4.980.000đ SMS nội mạng VinaPhone 30.000 SMS BSN3 (30 ngày): 7.480.000đ BSN6 (15 ngày): 7.080.000đ SMS ngoại mạng 10.000 SMS BSG1 (30 ngày): 3.480.000đ BSG4 (15 ngày): 3.410.000đ SMS ngoại mạng 20.000 SMS BSG2 (30 ngày): 6.820.000đ BSG5 (15 ngày): 6.690.000đ SMS ngoại mạng 30.000 SMS BSG3 (30 ngày): 10.030.000đ BSG6 (15 ngày): 9.840.000đ Thoại VNPT 10.000 phút BVN1 (30 ngày): 4.390.000đ BVN4 (15 ngày): 4.140.000đ Thoại VNPT 20.000 phút BVN2 (30 ngày): 8.280.000đ BVN5 (15 ngày): 7.500.000đ Thoại VNPT 30.000 phút BVN3 (30 ngày): 11.250.000đ BVN6 (15 ngày): 10.890.000đ Thoại ngoại mạng 10.000 phút BVG1 (30 ngày): 7.910.000đ BVG4 (15 ngày): 7.570.000đ Thoại ngoại mạng 20.000 phút BVG2 (30 ngày): 15.140.000đ BVG5 (15 ngày): 14.660.000đ Thoại ngoại mạng 30.000 phút BVG3 (30 ngày): 21.750.000đ BVG6 (15 ngày): 20.910.000đ
Sim M2M, IoT cho thiết bị Cho máy POS, định vị xe, camera 4G, công tơ, cảm biến, router dự phòng.
Gói Dung lượng Chu kỳ Giá NB5 100MB/tháng + 10 SMS 1 tháng 5.000đ NB10 500MB/tháng + 10 SMS 1 tháng 10.000đ NB5_12T 100MB/tháng + 10 SMS 12 tháng 51.000đ NB10_12T 500MB/tháng + 10 SMS 12 tháng 102.000đ EZ10NEW 200MB/tháng + 10 SMS 1 tháng 10.000đ EZ20NEW 300MB/tháng + 10 SMS 1 tháng 20.000đ EZ35NEW 500MB/tháng + 10 SMS 1 tháng 35.000đ EZ10DL 100MB/tháng, hết dung lượng hạ tốc độ 32 Kbps 1 tháng 10.000đ EZ20DL 200MB/tháng, hết dung lượng hạ tốc độ 32 Kbps 1 tháng 20.000đ EZ35DL 500MB/tháng, hết dung lượng hạ tốc độ 32 Kbps 1 tháng 35.000đ M2M_3 5GB/tháng 1 tháng 140.000đ M2M_4 5GB/tháng 12 tháng 1.000.000đ M2M_5 60GB/tháng 1 tháng 1.250.000đ M2M_6 60GB/tháng 12 tháng 8.500.000đ M2M_7 300GB/tháng 12 tháng 14.000.000đ X 250 5GB/tháng 1 tháng 250.000đ X 500 12GB/tháng 1 tháng 500.000đ X 800 20GB/tháng 1 tháng 800.000đ X 2000 60GB/tháng 1 tháng 2.000.000đ X+100 Cộng thêm 2,5GB/tháng 1 tháng 100.000đ X+200 Cộng thêm 5GB/tháng 1 tháng 200.000đ X+400 Cộng thêm 10GB/tháng 1 tháng 400.000đ
Hỏi đáp Đăng ký gói cước VinaPhone thế nào? Bấm nút Đăng ký ở gói muốn dùng để nhắn Zalo 08 1800 0808, hoặc gọi 08 1800 0808. Nhân viên VNPT Phú Nhuận kiểm tra điều kiện thuê bao và đăng ký giúp bạn, hỗ trợ cả thứ 7, chủ nhật.
Thuê bao đang dùng có đăng ký được không? Nhiều gói áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới và thuê bao đủ điều kiện tiêu dùng; nhân viên kiểm tra số của bạn trước khi đăng ký.
Đóng nhiều tháng có lợi gì? Phần lớn gói đóng 6 tháng được dùng 7 tháng, đóng 12 tháng được dùng 14 tháng; bảng chu kỳ ở từng gói ghi rõ giá và thời gian dùng.
Gói nào rẻ nhất có data mỗi ngày? YOLO100 giá 100.000đ/tháng có 2GB data/ngày; YOLO100M 100.000đ/tháng có 1GB/ngày kèm data Facebook, YouTube, TikTok.
Doanh nghiệp đăng ký sim cho nhân viên cần gì? Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản chụp) và căn cước người đại diện; cước tất cả sim tính vào một hóa đơn theo tên doanh nghiệp.
Liên hệ đăng ký VNPT Phú Nhuận – VNPT TP. Hồ Chí Minh – 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. Gọi/Zalo 08 1800 0808 , email thapph.hcm@vnpt.vn.
Ưu đãi và dịch vụ VNPT khác: Lắp mạng VNPT TP.HCM tại 168 phường, xã · Chữ ký số, hóa đơn điện tử, hợp đồng điện tử · Điện mặt trời mái nhà VNPT · Bảng giá WiFi, MyTV, VinaPhone · Home Slay 1Gbps từ 200K · Gói Internet kèm camera HomeTV One