
Bảng giá VNPT TP.HCM tháng 10/2026: Internet, MyTV, Camera và VinaPhone
Tổng hợp giá cước VNPT tại TP.HCM tháng 10/2026 cho hộ gia đình và doanh nghiệp: Internet cáp quang, truyền hình MyTV, camera, sim VinaPhone và dịch vụ số. Giá gói gia đình đã gồm VAT, chia theo vùng nội thành và ngoại thành. Gọi/Zalo 08 1800 0808 để được báo giá đúng địa chỉ.
Cập nhật tháng 10/2026. Thông tin do VNPT Phú Nhuận – VNPT TP. Hồ Chí Minh cung cấp; giá có thể thay đổi theo chính sách VNPT từng thời kỳ.

5 gói nổi bật tháng 10/2026
| Gói | Gồm | Giá | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Home Slay / Slay_M / Slay_F | Internet 1 Gbps tải xuống, 300 Mbps tải lên, modem WiFi 6; thêm Mesh 6, MyTV hoặc Camera AI | 200.000đ – 215.000đ/tháng | Sinh viên, người thuê trọ, khách quay lại |
| HomeTV One | Internet 300 Mbps + MyTV App + 1 camera trong nhà, cloud 1 ngày | Nội thành 255.000đ, ngoại thành 230.000đ/tháng | Gia đình, hộ kinh doanh nhỏ |
| Office 130 | Sim VinaPhone: Microsoft 365 bản quyền, 1TB OneDrive, 5GB/ngày, MyTV Mobile | 130.000đ/30 ngày | Sinh viên, dân văn phòng |
| Office 165 | Như Office 130 + 7GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | 165.000đ/30 ngày | Nhân viên kinh doanh, chủ shop |
| Sim U1500 | Sim data 5G: 500GB/tháng (gần 17GB/ngày), không nghe gọi | 1.600.000đ/12 tháng | Người dùng data nhiều |
Nội thành và ngoại thành tính thế nào?
Sau sắp xếp địa giới, TP.HCM có 168 phường, xã, đặc khu. Giá Internet gia đình chia hai vùng:
- Nội thành: tất cả các phường theo địa giới hành chính mới (113 phường).
- Ngoại thành: các xã (54 xã) và đặc khu Côn Đảo.
Địa chỉ còn ghi theo phường, quận cũ vẫn đăng ký bình thường; nhân viên đối chiếu sang phường mới. Tra vùng giá của từng phường ở cuối trang.
Internet WiFi cáp quang gia đình
| Gói | Tốc độ | Nội thành | Ngoại thành |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 300 Mbps | 255.000đ (kèm 1 Mesh 6) | 215.000đ (kèm 1 Mesh 6) |
| HOME 2 | 500 Mbps | 260.000đ | 235.000đ |
| HOME 3 | 1 Gbps | 320.000đ | 290.000đ |
| HOME X | 2,5 Gbps (kèm MyTV app) | 990.000đ (kèm 1 Mesh 6) | 990.000đ (kèm 1 Mesh 6) |
Thêm WiFi Mesh 6 cho nhà nhiều tầng, nhiều phòng: Mesh Pack 1 / 2 / 3 giá 30.000đ / 50.000đ / 75.000đ mỗi tháng.
Internet + truyền hình MyTV
| Gói | Tốc độ | Nội thành | Ngoại thành |
|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 300 Mbps | 255.000đ | 215.000đ |
| HOMETV 2 | 500 Mbps | 265.000đ | 240.000đ |
| HOMETV 3 | 1 Gbps | 340.000đ | 310.000đ |
| HOMETV VIP 1 | 300 Mbps | 285.000đ | 240.000đ |
| HOMETV VIP 3 | 1 Gbps | 400.000đ (kèm 1 Mesh 6) | 360.000đ (kèm 1 Mesh 6) |
Internet + Camera an ninh
| Gói | Tốc độ | Camera | Nội thành | Ngoại thành |
|---|---|---|---|---|
| HomeTV One | 300 Mbps | 1 camera trong nhà, cloud 1 ngày + MyTV App | 255.000đ | 230.000đ |
| HOME CAM CẢNH | 300 Mbps | 1 Camera, cloud 1 ngày | 240.000đ | 195.000đ |
| HOME CAM MẮT | 300 Mbps | 1 Camera, cloud 1 ngày + MyTV app | – | 220.000đ |
| HOME CAM 1 | 300 Mbps | 1 Camera, cloud 3 ngày | 255.000đ | 215.000đ |
| HOME CAM SÀNH | 300 Mbps | 1 Camera, cloud 1 ngày + MyTV app | 255.000đ (kèm 1 Mesh 6) | 235.000đ (kèm 1 Mesh 6) |
| HOME CAM 2 | 500 Mbps | 1 Camera, cloud 3 ngày | 265.000đ | 240.000đ |
| HOME CAM 3 | 1 Gbps | 1 Camera, cloud 3 ngày | 340.000đ | 310.000đ |
Thêm camera cho gói đang dùng: Pack 01 Cam (1 camera trong nhà, cloud 3 ngày) 30.000đ/tháng; Pack 01 Cam Out (ngoài trời) 40.000đ/tháng.
Gói cho sinh viên, người thuê trọ
| Gói | Tốc độ | Thiết bị | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| Home Slay | 1 Gbps / 300 Mbps | 1 modem WiFi 6 | 200.000đ |
| Home Slay_M | 1 Gbps / 300 Mbps | 1 modem + 1 Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | 210.000đ |
| Home Slay_F | 1 Gbps / 300 Mbps | 1 modem + 1 Mesh 6 + 1 Camera AI, cloud | 215.000đ |
Chỉ áp dụng cho sinh viên, người thuê trọ và khách hàng quay lại dùng VNPT; nhân viên kiểm tra điều kiện khi đăng ký. Chi tiết: Home Slay VNPT 1Gbps. Tại các xã ngoại thành còn có Home 1_M và HomeTV_B giá 195.000đ/tháng.
Internet + di động VinaPhone
| Gói | Internet | Di động | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| HOME SÀNH 2 | 300 Mbps | Chủ nhóm 3GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 89 phút ngoại mạng; tối đa 6 thành viên | 249.000đ |
| HOME ĐỈNH | 500 Mbps + MyTV App | Chủ nhóm 2GB/ngày, 1.000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng; tối đa 4 thành viên | 369.000đ |
Phí hòa mạng và ưu đãi trả trước
- Phí hòa mạng Internet: 300.000đ/thuê bao (đã gồm VAT). Gói HomeTV One và Home Slay không miễn phí hòa mạng khi trả trước.
- Gói HOME, HOMETV, HOME CAM: đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng.
- HomeTV One: trả trước 3, 6 hoặc 12 tháng; gói 12 tháng dùng 13 tháng.
- VNPT Family Safe (chặn web độc hại, giới hạn giờ dùng cho trẻ): dùng thử 1 tháng, sau đó 10.000đ/tháng.
Sim VinaPhone cá nhân
| Gói | Giá | Data | Gọi | Tiện ích |
|---|---|---|---|---|
| YOLO100M | 100.000đ/tháng | 1GB/ngày | – | Miễn phí data Facebook, TikTok, YouTube |
| VD120M | 120.000đ/tháng | 1GB/ngày | 1.500 phút nội mạng, 30 phút ngoại mạng | – |
| SODA125 | 125.000đ/tháng | 8GB/ngày | – | Ứng dụng giải trí, học tiếng Anh |
| Office 130 | 130.000đ/30 ngày | 5GB/ngày | – | Microsoft 365 bản quyền, 1TB OneDrive, MyTV Mobile |
| D159V | 159.000đ/tháng | 6GB/ngày | 1.500 phút nội mạng, 200 phút ngoại mạng | 200 SMS, MyTV |
| Office 165 | 165.000đ/30 ngày | 7GB/ngày | 1.500 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng | Microsoft 365 bản quyền, 1TB OneDrive, MyTV Mobile |
| U1500 | 1.600.000đ/12 tháng | 500GB/tháng | Không nghe gọi | Sim data 5G |
Dịch vụ cho doanh nghiệp
Giá doanh nghiệp chưa gồm VAT, xuất hóa đơn theo tên công ty.
| Nhóm | Gói tiêu biểu | Giá |
|---|---|---|
| Internet doanh nghiệp | FiberEco1 150 Mbps; FiberWifi1 400 Mbps kèm Mesh 6; FiberXtra2 400 Mbps, 1 IP tĩnh | 320.000đ; 430.000đ; 500.000đ/tháng |
| Sim VinaPhone công ty | DN50 (1.500 phút nội mạng); Office99; SME149; Office199 | 50.000đ – 199.000đ/tháng |
| Sim Microsoft 365 | Office 165 cho nhân viên | 165.000đ/30 ngày (đã VAT) |
| Chữ ký số, hóa đơn điện tử | SmartCA nhân viên; VNPT-Invoice HD 300; hóa đơn máy tính tiền MT 300 | 270.000đ/năm; 390.000đ; 390.000đ |
| WiFi quán cafe, cửa hàng, quán ăn | FiberWifi1 400 Mbps kèm Mesh 6; FiberEco1; FiberXtra2 IP tĩnh | 320.000đ – 500.000đ/tháng (chưa VAT) |
| WiFi sự kiện ngắn ngày | Cáp quang 600 Mbps – 2 Gbps, 1 IP tĩnh cho hội chợ, hội thảo, triển lãm | Từ 4.180.000đ/2 ngày (đã VAT, gồm phí lắp) |
Gói doanh nghiệp theo từng phường, xã: xem trang tổng hợp VNPT của địa bàn trong danh sách bên dưới.
Bảng giá theo 168 phường, xã, đặc khu
Mỗi phường, xã có một trang tổng hợp riêng: Internet, MyTV, Camera, sim VinaPhone cho gia đình và Internet, sim công ty, chữ ký số, hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp, kèm giá theo vùng và chung cư đã có hạ tầng VNPT. Chọn địa bàn của bạn:
Quận 1 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Sài Gòn · VNPT Phường Tân Định · VNPT Phường Bến Thành · VNPT Phường Cầu Ông Lãnh
Quận 3 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Bàn Cờ · VNPT Phường Xuân Hòa · VNPT Phường Nhiêu Lộc
Quận 4 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Xóm Chiếu · VNPT Phường Khánh Hội · VNPT Phường Vĩnh Hội
Quận 5 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Chợ Quán · VNPT Phường An Đông · VNPT Phường Chợ Lớn
Quận 6 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Bình Tây · VNPT Phường Bình Tiên · VNPT Phường Bình Phú · VNPT Phường Phú Lâm
Quận 7 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Tân Thuận · VNPT Phường Phú Thuận · VNPT Phường Tân Mỹ · VNPT Phường Tân Hưng
Quận 8 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Chánh Hưng · VNPT Phường Phú Định · VNPT Phường Bình Đông
Quận 10 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Diên Hồng · VNPT Phường Vườn Lài · VNPT Phường Hòa Hưng
Quận 11 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Minh Phụng · VNPT Phường Bình Thới · VNPT Phường Hòa Bình · VNPT Phường Phú Thọ
Quận 12 cũ – giá nội thành
VNPT Phường Đông Hưng Thuận · VNPT Phường Trung Mỹ Tây · VNPT Phường Tân Thới Hiệp · VNPT Phường Thới An · VNPT Phường An Phú Đông
Quận Bình Tân cũ – giá nội thành
VNPT Phường An Lạc · VNPT Phường Bình Tân · VNPT Phường Tân Tạo · VNPT Phường Bình Trị Đông · VNPT Phường Bình Hưng Hòa
Quận Bình Thạnh cũ – giá nội thành
VNPT Phường Gia Định · VNPT Phường Bình Thạnh · VNPT Phường Bình Lợi Trung · VNPT Phường Thạnh Mỹ Tây · VNPT Phường Bình Quới
Quận Gò Vấp cũ – giá nội thành
VNPT Phường Hạnh Thông · VNPT Phường An Nhơn · VNPT Phường Gò Vấp · VNPT Phường An Hội Đông · VNPT Phường Thông Tây Hội · VNPT Phường An Hội Tây
Quận Phú Nhuận cũ – giá nội thành
VNPT Phường Đức Nhuận · VNPT Phường Cầu Kiệu · VNPT Phường Phú Nhuận
Quận Tân Bình cũ – giá nội thành
VNPT Phường Tân Sơn Hòa · VNPT Phường Tân Sơn Nhất · VNPT Phường Tân Hòa · VNPT Phường Bảy Hiền · VNPT Phường Tân Bình · VNPT Phường Tân Sơn
Quận Tân Phú cũ – giá nội thành
VNPT Phường Tây Thạnh · VNPT Phường Tân Sơn Nhì · VNPT Phường Phú Thọ Hòa · VNPT Phường Tân Phú · VNPT Phường Phú Thạnh
TP. Thủ Đức cũ – giá nội thành
VNPT Phường Hiệp Bình · VNPT Phường Thủ Đức · VNPT Phường Tam Bình · VNPT Phường Linh Xuân · VNPT Phường Tăng Nhơn Phú · VNPT Phường Long Bình · VNPT Phường Long Phước · VNPT Phường Long Trường · VNPT Phường Cát Lái · VNPT Phường Bình Trưng · VNPT Phường Phước Long · VNPT Phường An Khánh
TP. Dĩ An (Bình Dương cũ) – giá nội thành
VNPT Phường Đông Hòa · VNPT Phường Dĩ An · VNPT Phường Tân Đông Hiệp
TP. Thuận An (Bình Dương cũ) – giá nội thành
VNPT Phường An Phú · VNPT Phường Bình Hòa · VNPT Phường Lái Thiêu · VNPT Phường Thuận An · VNPT Phường Thuận Giao
TP. Thủ Dầu Một (Bình Dương cũ) – giá nội thành
VNPT Phường Thủ Dầu Một · VNPT Phường Phú Lợi · VNPT Phường Chánh Hiệp · VNPT Phường Bình Dương · VNPT Phường Phú An
TP. Bến Cát (Bình Dương cũ) – giá nội thành
VNPT Phường Hòa Lợi · VNPT Phường Tây Nam · VNPT Phường Long Nguyên · VNPT Phường Bến Cát · VNPT Phường Chánh Phú Hòa · VNPT Phường Thới Hòa
TP. Tân Uyên (Bình Dương cũ) – giá nội thành
VNPT Phường Vĩnh Tân · VNPT Phường Bình Cơ · VNPT Phường Tân Uyên · VNPT Phường Tân Hiệp · VNPT Phường Tân Khánh
TP. Vũng Tàu (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá nội thành (phường), ngoại thành (xã)
VNPT Phường Vũng Tàu · VNPT Phường Tam Thắng · VNPT Phường Rạch Dừa · VNPT Phường Phước Thắng · VNPT Xã Long Sơn
TP. Bà Rịa (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá nội thành
VNPT Phường Long Hương · VNPT Phường Bà Rịa · VNPT Phường Tam Long
TX. Phú Mỹ (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá nội thành (phường), ngoại thành (xã)
VNPT Phường Tân Hải · VNPT Phường Tân Phước · VNPT Phường Phú Mỹ · VNPT Phường Tân Thành · VNPT Xã Châu Pha
Huyện Bình Chánh cũ – giá ngoại thành
VNPT Xã Vĩnh Lộc · VNPT Xã Tân Vĩnh Lộc · VNPT Xã Bình Lợi · VNPT Xã Tân Nhựt · VNPT Xã Bình Chánh · VNPT Xã Hưng Long · VNPT Xã Bình Hưng
Huyện Cần Giờ cũ – giá ngoại thành
VNPT Xã Bình Khánh · VNPT Xã An Thới Đông · VNPT Xã Cần Giờ · VNPT Xã Thạnh An
Huyện Củ Chi cũ – giá ngoại thành
VNPT Xã Củ Chi · VNPT Xã Tân An Hội · VNPT Xã Thái Mỹ · VNPT Xã An Nhơn Tây · VNPT Xã Nhuận Đức · VNPT Xã Phú Hòa Đông · VNPT Xã Bình Mỹ
Huyện Hóc Môn cũ – giá ngoại thành
VNPT Xã Đông Thạnh · VNPT Xã Hóc Môn · VNPT Xã Xuân Thới Sơn · VNPT Xã Bà Điểm
Huyện Nhà Bè cũ – giá ngoại thành
VNPT Xã Nhà Bè · VNPT Xã Hiệp Phước
Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Thường Tân · VNPT Xã Bắc Tân Uyên
Huyện Phú Giáo (Bình Dương cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Phú Giáo · VNPT Xã Phước Hòa · VNPT Xã Phước Thành · VNPT Xã An Long
Huyện Bàu Bàng (Bình Dương cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Trừ Văn Thố · VNPT Xã Bàu Bàng
Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Long Hòa · VNPT Xã Thanh An · VNPT Xã Dầu Tiếng · VNPT Xã Minh Thạnh
Huyện Long Đất (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Long Hải · VNPT Xã Long Điền · VNPT Xã Phước Hải · VNPT Xã Đất Đỏ
Huyện Châu Đức (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Nghĩa Thành · VNPT Xã Ngãi Giao · VNPT Xã Kim Long · VNPT Xã Châu Đức · VNPT Xã Bình Giã · VNPT Xã Xuân Sơn
Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá ngoại thành
VNPT Xã Hồ Tràm · VNPT Xã Xuyên Mộc · VNPT Xã Hòa Hội · VNPT Xã Bàu Lâm · VNPT Xã Bình Châu · VNPT Xã Hòa Hiệp
Huyện Côn Đảo (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) – giá ngoại thành
Cách đăng ký
- Gọi/Zalo 08 1800 0808, báo địa chỉ (phường cũ hoặc mới đều được) và nhu cầu.
- Nhân viên kiểm tra hạ tầng, báo đúng giá theo vùng và ưu đãi đang áp dụng.
- Ký hợp đồng điện tử; kỹ thuật lắp đặt trong 24 giờ hoặc giao sim tận nơi.
Hỏi đáp
Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?
Giá gói gia đình và sim cá nhân đã gồm VAT. Giá Internet doanh nghiệp và dịch vụ số chưa gồm VAT.
Tôi ở phường mới, không biết thuộc nội thành hay ngoại thành?
Theo địa giới hành chính mới: tất cả các phường tính giá nội thành; các xã và đặc khu Côn Đảo tính giá ngoại thành. Xem danh sách trên trang này hoặc gọi 08 1800 0808.
Gói Internet rẻ nhất là gói nào?
Với sinh viên, người thuê trọ: Home Slay 200.000đ/tháng (1 Gbps). Tại xã ngoại thành: Home 1_M, HomeTV_B 195.000đ/tháng. Hộ gia đình nói chung: xem bảng Internet và HomeTV One.
Phí hòa mạng bao nhiêu?
Phí hòa mạng Internet 300.000đ/thuê bao, đã gồm VAT. Gói HomeTV One và Home Slay không miễn phí hòa mạng khi trả trước.
Đăng ký online được không?
Được, đăng ký tại https://digishop.vnpt.vn/landing/vnpthcm hoặc nhắn Zalo 08 1800 0808; nhân viên gọi lại xác nhận.
Đăng ký: Gọi/Zalo 08 1800 0808, đăng ký online tại https://digishop.vnpt.vn/landing/vnpthcm hoặc đến 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
Liên hệ VNPT Phú Nhuận – VNPT TP. Hồ Chí Minh
VNPT Phú Nhuận – VNPT TP. Hồ Chí Minh là đơn vị trực thuộc VNPT TP. Hồ Chí Minh (Viễn thông TP.HCM), cung cấp Internet cáp quang, truyền hình MyTV, Camera, di động VinaPhone và dịch vụ số cho hộ gia đình, doanh nghiệp trên toàn TP.HCM.
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo: 08 1800 0808
- Email: thapph.hcm@vnpt.vn
- Website: https://vnpt-hcm.vn/
